friendly
US /ˈfrɛndli/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
thân thiện
Ví dụ
The hotel staff were very friendly and helped us with our luggage.
Nhân viên khách sạn rất thân thiện và giúp chúng tôi mang hành lý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- welcomingniềm nở đón chào
- amiablehòa nhã dễ mến
- cordialthân tình ấm áp
Collocations
- Dễ friendly smilenụ cười thân thiện cởi mở chào đón khách
- Trung friendly working atmospherebầu không khí làm việc chan hòa đoàn kết và thân thiện
- Khó environmentally friendly processquy trình sản xuất xanh thân thiện với môi trường tự nhiên
- Cực khó friendly takeover bid favored by boardlời đề nghị thâu tóm thân thiện được hội đồng quản trị ủng hộ