← ← Từ vựng A–Z

friend

US /frɛnd/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bạn bè

Ví dụ

A friend recommended this restaurant to me for its excellent seafood.

Một người bạn đã giới thiệu nhà hàng này cho tôi vì món hải sản tuyệt vời.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
friend gốc friendship friendliness
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • companionbạn đồng hành thân thiết
  • palbạn thân chí cốt
  • allybạn đồng minh gắn bó

Collocations

  • Dễ best friend
    người bạn thân thiết gắn bó từ thuở ấu thơ
  • Trung user friendly software design
    thiết kế phần mềm thân thiện và tiện lợi với người dùng văn phòng
  • Khó circle of friends and advisors
    mạng lưới bạn bè và các cố vấn kinh doanh thân cận
  • Cực khó amicus curiae friend of court brief
    bản tóm tắt lập luận của bên thứ ba độc lập hỗ trợ tòa án phân xử
Báo lỗi