frequently
US /ˈfrikwəntli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thường xuyên
Ví dụ
Our clients frequently ask about extended warranty options.
Khách hàng của chúng tôi thường xuyên hỏi về các lựa chọn bảo hành mở rộng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- oftenthường hay xảy ra
- regularlymột cách đều đặn
- repeatedlynhiều lần lặp lại
Collocations
- Dễ check emails frequentlythường xuyên kiểm tra hộp thư điện tử trong ngày
- Trung frequently asked questions sectionmục giải đáp những thắc mắc thường gặp nhất của khách hàng
- Khó cited frequently in journalsđược trích dẫn thường xuyên trên các tạp chí khoa học uy tín
- Cực khó fail frequently under stress testingliên tục thất bại thường xuyên dưới các kịch bản kiểm tra áp lực khắc nghiệt