← ← Từ vựng A–Z

frequent

US /ˈfrikwənt/

adjective Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

thường xuyên, hay xảy ra

Ví dụ

Frequent travelers can earn free flights through the loyalty program.

Những người hay đi lại có thể nhận vé bay miễn phí qua chương trình khách hàng thân thiết.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
frequency frequence frequenter
Động từVerb
frequent gốc
Tính từAdj
frequent gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • regularđều đặn thường xuyên
  • repeatedlặp đi lặp lại nhiều
  • recurrenttái diễn thường xuyên

Collocations

  • Dễ frequent visits to grandparents
    những chuyến về thăm ông bà thường xuyên vào dịp cuối tuần
  • Trung frequent customer rewards card
    thẻ tích điểm ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết thường lui tới
  • Khó frequent traveler insurance policy
    hợp đồng bảo hiểm toàn diện cho người thường xuyên đi công tác nước ngoài
  • Cực khó frequent regulatory interventions destabilize markets
    những can thiệp quy định quá thường xuyên làm mất ổn định thị trường
Báo lỗi