← ← Từ vựng A–Z

freight

US /freɪt/UK /freɪt/

noun, verb Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

Hàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng

Thường dùng cho việc vận tải hàng hóa số lượng lớn trên quy mô thương mại quốc tế.

Ví dụ

Due to rising fuel costs, ocean freight rates have increased by fifteen percent over the last quarter.

Do chi phí nhiên liệu tăng cao, giá cước vận tải đường biển đã tăng mười lăm phần trăm trong quý vừa qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
freight gốc freighter freightage
Động từVerb
freight gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • cargohàng hóa chuyên chở
  • consignmentlô hàng vận chuyển

Collocations

  • Dễ air freight service
    dịch vụ vận chuyển bưu kiện hàng hóa bằng đường hàng không
  • Trung freight charges quotation
    bảng báo giá chi phí cước vận chuyển hàng hóa cho khách
  • Khó freight forwarder customs clearance
    thủ tục thông quan hàng hóa của công ty giao nhận vận tải
  • Cực khó maritime freight demurrage arbitration
    trọng tài giải quyết tranh chấp về phí phạt lưu tàu trong vận tải biển

Mẹo phát âm

Chữ 'gh' câm hoàn toàn, phát âm là /freɪt/ với nhị trùng âm /eɪ/ và âm cuối /t/ đanh gọn.

Dễ nhầm lẫn

flight /flaɪt/

Flight là chuyến bay chở người hoặc hàng (/l/); freight là hàng hóa chuyên chở thương mại (/r/).

Air freight = vận tải hàng không; freight charges = cước phí chuyên chở.

Báo lỗi