free
US /fri/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
miễn phí; rảnh, tự do
Ví dụ
Guests receive free parking when they dine at the hotel restaurant.
Khách được đỗ xe miễn phí khi dùng bữa tại nhà hàng của khách sạn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
free gốc
freeing
Động từVerb
free gốc
Tính từAdj
free gốc
Trạng từAdv
free gốc
freely
Từ đồng nghĩa
- complimentarymiễn phí biếu tặng
- availablerảnh rỗi sẵn sàng
- independenttự do không ràng buộc
Collocations
- Dễ free of chargehoàn toàn miễn phí dịch vụ không mất tiền
- Trung free sample distributionphát tặng hàng mẫu dùng thử miễn phí cho khách hàng
- Khó free market competitionnguyên tắc cạnh tranh tự do bình đẳng trên thị trường
- Cực khó free cash flow conversion efficiencyhiệu suất chuyển đổi thành dòng tiền tự do phục vụ tái đầu tư