← ← Từ vựng A–Z

frame

US /freɪm/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khung

Ví dụ

She hung the certificate in a wooden frame on the office wall.

Cô ấy treo chứng chỉ trong một khung gỗ trên tường văn phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
frame gốc framer framing
Động từVerb
frame gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • structurebộ khung kết cấu
  • casingkhung viền vỏ bọc
  • borderđường viền bao khung

Collocations

  • Dễ picture frame on wall
    khung ảnh kỷ niệm bằng gỗ treo ngay ngắn trên tường
  • Trung time frame for delivery
    khung thời gian cam kết cho việc bàn giao sản phẩm
  • Khó frame issue constructively
    đặt vấn đề dưới góc nhìn mang tính xây dựng giải pháp
  • Cực khó frame debate in constitutional terms
    định hình khuôn khổ cuộc tranh luận dựa trên các nguyên tắc hiến định
Báo lỗi