fountain
US /ˈfaʊntən/
Nghĩa
đài phun nước
Ví dụ
There is a beautiful fountain in front of the hotel entrance.
Có một đài phun nước đẹp trước lối vào khách sạn.
Từ đồng nghĩa
- springsuối nguồn nước mát
- water jetvòi phun nước tia
Collocations
- Dễ water fountain in parkvòi nước uống công cộng mát lành trong công viên
- Trung fountain in office lobbyđài phun nước phong thủy trang trí ở sảnh chính tòa nhà
- Khó fountain of knowledgenguồn tri thức dồi dào vô tận khai sáng cho mọi người
- Cực khó tap fountain of venture capital reserveskhai thông và tiếp cận nguồn dự trữ dồi dào từ các quỹ đầu tư mạo hiểm