foundation
US /faʊnˈdeɪʃən/
Nghĩa
nền tảng; quỹ (tổ chức)
Ví dụ
A strong customer base is the foundation of our company's success.
Một tập khách hàng vững mạnh là nền tảng cho thành công của công ty chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- basenền móng cơ sở
- basisnền tảng cốt lõi
- endowmentquỹ từ thiện tài trợ
Collocations
- Dễ lay the foundationđặt nền móng nền tảng vững chắc đầu tiên cho sự nghiệp
- Trung charitable foundation grantkhoản viện trợ tài trợ từ quỹ thiện nguyện phi lợi nhuận
- Khó solid financial foundationnền tảng tài chính lành mạnh vững chắc phục vụ tăng trưởng
- Cực khó shake foundations of antitrust doctrinelàm lung lay tận gốc rễ nền tảng pháp lý của học thuyết chống độc quyền