← ← Từ vựng A–Z

found

US /faʊnd/

verb Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

thành lập, sáng lập

Ví dụ

She plans to found a small consulting firm after leaving her job.

Cô ấy dự định thành lập một công ty tư vấn nhỏ sau khi nghỉ việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
found gốc founder foundation
Động từVerb
found gốc
Tính từAdj
found gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • establishthành lập sáng lập
  • set updựng nên thiết lập
  • institutekhởi xướng thành lập

Collocations

  • Dễ lost and found office
    văn phòng tiếp nhận tìm kiếm đồ đạc thất lạc tại nhà ga
  • Trung found a tech startup
    thành lập một công ty khởi nghiệp công nghệ đột phá
  • Khó legally found a charitable trust
    thành lập hợp pháp một quỹ tín thác thiện nguyện xã hội
  • Cực khó found liable for patent infringement
    bị tòa tuyên bố phải chịu trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm bằng sáng chế
Báo lỗi