fortune
US /ˈfɔrtʃən/
Nghĩa
tài sản lớn; vận may
Ví dụ
He made a fortune by selling his software company to a larger firm.
Ông ấy kiếm được một gia tài nhờ bán công ty phần mềm cho một hãng lớn hơn.
Từ đồng nghĩa
- wealthcủa cải tài sản lớn
- luckvận may cơ hội tốt
- assetskhối tài sản đồ sộ
Collocations
- Dễ cost a fortunechiếc xe đắt đỏ tiêu tốn cả một gia tài lớn
- Trung reversal of corporate fortunesự đảo chiều bất ngờ về vận thế kinh doanh của doanh nghiệp
- Khó accumulate a vast fortunetích lũy được một khối tài sản cá nhân khổng lồ qua đầu tư
- Cực khó fortune favors bold in acquisitionsvận may luôn mỉm cười với kẻ táo bạo trong các thương vụ thâu tóm