← ← Từ vựng A–Z

fortunate

US /ˈfɔrtʃənət/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

may mắn

Ví dụ

We were fortunate to find a hotel room so close to the venue.

Chúng tôi may mắn tìm được phòng khách sạn rất gần địa điểm tổ chức.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
fortunate gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • luckygặp may mắn hên
  • favorablethuận buồm xuôi gió
  • blessedđược hưởng phúc lành

Collocations

  • Dễ fortunate to meet you
    thật may mắn có duyên khi được gặp gỡ bạn
  • Trung fortunate timing for product launch
    thời điểm ra mắt sản phẩm vô cùng may mắn và thuận lợi
  • Khó fortunate coincidence prevents loss
    sự trùng hợp may mắn đã kịp thời ngăn ngừa tổn thất tài chính
  • Cực khó deemed fortunate to escape criminal indictment
    được coi là vô cùng may mắn khi thoát khỏi việc bị truy cứu hình sự
Báo lỗi