← ← Từ vựng A–Z

forth

US /fɔrθ/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

ra phía trước, tiếp tục (back and forth)

Ví dụ

The two teams went back and forth on the price for days.

Hai nhóm đã qua lại về mức giá trong nhiều ngày.

Từ đồng nghĩa

  • forwardtiến về phía trước
  • aheadvề phía đằng trước

Collocations

  • Dễ go back and forth
    đi đi lại lại tới lui liên tục trong hành lang
  • Trung set forth expectations
    trình bày và đề ra rõ ràng những kỳ vọng của doanh nghiệp
  • Khó bring forth innovative solutions
    đưa ra những giải pháp đổi mới sáng tạo đầy đột phá
  • Cực khó terms set forth herein govern all transactions
    các điều khoản được quy định dưới đây sẽ chi phối toàn bộ giao dịch
Báo lỗi