← ← Từ vựng A–Z

former

US /ˈfɔrmɚ/

adjective Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

trước đây, cựu

Ví dụ

Our former manager now works for a competitor downtown.

Người quản lý trước đây của chúng tôi hiện làm cho một đối thủ ở trung tâm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
former gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
former gốc
Trạng từAdv
formerly

Từ đồng nghĩa

  • previoustrước kia, tiền nhiệm
  • earliersớm hơn trước đây
  • priortrước đó quá khứ

Collocations

  • Dễ former student
    cựu học sinh quay trở lại thăm trường cũ
  • Trung former employer reference
    thư giới thiệu nhận xét tốt từ người sử dụng lao động cũ
  • Khó former senior official
    cựu quan chức cấp cao của cơ quan chính phủ
  • Cực khó shadow of former glory eclipses management
    cái bóng hào quang quá khứ làm lu mờ năng lực của ban lãnh đạo đương nhiệm
Báo lỗi