← ← Từ vựng A–Z

formation

US /fɔrˈmeɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự hình thành, sự thành lập

Ví dụ

The formation of the new committee was announced on Monday.

Việc thành lập ủy ban mới đã được thông báo vào thứ Hai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
formation gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • establishmentsự thành lập gầy dựng
  • creationsự hình thành sáng lập
  • developmenttiến trình hình thành

Collocations

  • Dễ cloud formation
    sự tích tụ tạo hình của những đám mây trên bầu trời
  • Trung capital formation process
    quá trình hình thành và tích lũy nguồn vốn phát triển kinh doanh
  • Khó company formation requirements
    các thủ tục pháp lý cần thiết cho việc thành lập công ty mới
  • Cực khó cartel formation violates competition law
    hành vi hình thành liên minh câu kết giá trái với luật chống độc quyền
Báo lỗi