form
US /fɔrm/
noun, verb Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
mẫu đơn, biểu mẫu; hình thành
Ví dụ
Please complete the registration form and return it to the front desk.
Vui lòng điền vào mẫu đăng ký và nộp lại cho quầy lễ tân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- documentbiểu mẫu mẫu đơn
- shapetạo hình định dạng
- develophình thành phát triển
Collocations
- Dễ fill out a formđiền đầy đủ thông tin vào mẫu biểu quy định
- Trung form strategic alliancethành lập và xây dựng một liên minh chiến lược giữa các công ty
- Khó form of legal entityhình thức loại hình pháp nhân đăng ký của doanh nghiệp
- Cực khó substance over legal form doctrinenguyên tắc kế toán coi trọng bản chất kinh tế hơn hình thức pháp lý