fork
US /fɔrk/
noun Nâng cao · C1 Ăn uống
Nghĩa
cái nĩa
Ví dụ
The waiter placed a clean fork and knife beside each plate.
Người phục vụ đặt một chiếc nĩa và dao sạch cạnh mỗi đĩa.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
fork gốc
forking
Động từVerb
fork gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ knife and forkdao và nĩa dùng khi ăn món phương Tây
- Trung fork in the road decisionngã ba đường mang tính bước ngoặt phải đưa ra quyết định chọn lựa
- Khó fork out settlement fundsbấm bụng chi trả một khoản tiền dàn xếp bồi thường đáng kể
- Cực khó hard fork split in blockchain consensuscuộc phân tách cứng bất khả tương thích trong cơ chế đồng thuận chuỗi khối