← ← Từ vựng A–Z

forget

US /fɚˈɡɛt/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

quên

Ví dụ

Don't forget to turn off the lights when you leave.

Đừng quên tắt đèn khi bạn rời đi.

Từ đồng nghĩa

  • overlookbỏ quên bỏ sót
  • neglectxao lãng quên bẵng

Collocations

  • Dễ don't forget your keys
    đừng quên mang theo chìa khóa trước khi ra khỏi phòng
  • Trung forget past differences
    gác lại và bỏ qua những bất đồng quan điểm trong quá khứ
  • Khó never forget fiduciary responsibilities
    không bao giờ được lơ là quên đi trách nhiệm ủy thác được giao
  • Cực khó forgive and forget past grievances
    tha thứ và xóa bỏ mọi hiềm khích mâu thuẫn thương mại trong quá khứ
Báo lỗi