← ← Từ vựng A–Z

forever

US /fɚˈɛvɚ/

adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mãi mãi, vĩnh viễn

Ví dụ

This old printer seems to take forever to finish a single page.

Chiếc máy in cũ này dường như mất cả một thời gian dài để in xong một trang.

Từ đồng nghĩa

  • eternallyvĩnh hằng mãi mãi
  • permanentlydài lâu bất biến
  • perpetuallykhông ngừng không dứt

Collocations

  • Dễ wait forever
    chờ đợi mòn mỏi suốt cả buổi như mãi mãi
  • Trung changed the industry forever
    thay đổi diện mạo của cả ngành công nghiệp mãi mãi
  • Khó lost forever due to bankruptcy
    khoản vốn đầu tư bị mất vĩnh viễn do đối tác tuyên bố phá sản
  • Cực khó bind signatories forever in trust
    ràng buộc các bên ký kết vĩnh viễn trong một quỹ ủy thác trường tồn
Báo lỗi