← ← Từ vựng A–Z

force

US /fɔrs/

noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lực; buộc, ép

Ví dụ

Heavy rain forced the organizers to move the event indoors.

Mưa lớn buộc ban tổ chức phải chuyển sự kiện vào trong nhà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
force gốc fort fortification
Động từVerb
force gốc fort fortify
Tính từAdj
forcible
Trạng từAdv
forcibly

Từ đồng nghĩa

  • compelbắt buộc ép buộc
  • obligebắt buộc phải làm
  • strengthsức mạnh uy lực

Collocations

  • Dễ sales force
    lực lượng đội ngũ nhân viên kinh doanh bán hàng
  • Trung force of habit
    làm theo thói quen phản xạ tự nhiên thường nhật
  • Khó come into force immediately
    chính thức có hiệu lực thi hành văn bản ngay lập tức
  • Cực khó force majeure event excuses breach
    sự kiện bất khả kháng là lý do miễn trừ nghĩa vụ vi phạm hợp đồng
Báo lỗi