← ← Từ vựng A–Z

footwear

US /ˈfʊˌtwɛr/

noun Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

giày dép

Ví dụ

The store sells sports clothing and comfortable footwear at reasonable prices.

Cửa hàng bán quần áo thể thao và giày dép thoải mái với giá hợp lý.

Từ đồng nghĩa

  • shoescác loại giày dép
  • bootsgiày bốt cổ cao

Collocations

  • Dễ comfortable footwear
    giày dép đi lại êm ái thoải mái cho đôi chân
  • Trung footwear manufacturing division
    phân xưởng sản xuất gia công mặt hàng giày dép xuất khẩu
  • Khó import duties on protective footwear
    thuế nhập khẩu áp dụng đối với các sản phẩm giày dép bảo hộ lao động
  • Cực khó safety footwear mandatory in hazardous zones
    quy định bắt buộc phải mang giày dép bảo hộ an toàn trong khu vực nguy hiểm
Báo lỗi