foot
US /fʊt/
noun Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
bàn chân; foot (đơn vị đo)
Ví dụ
He hurt his foot while carrying boxes up the stairs.
Anh ấy bị đau chân khi bê các thùng hàng lên cầu thang.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
foot gốc
footer
Động từVerb
foot gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ bare footbàn chân trần bước đi trên thảm êm
- Trung square foot measurementđơn vị đo lường diện tích tính bằng foot vuông
- Khó foot the bill for legal damagesđứng ra gánh chịu toàn bộ chi phí bồi thường thiệt hại pháp lý
- Cực khó put foot down against corrupt practiceskiên quyết phản đối dứt khoát không dung túng các hành vi tham nhũng