← ← Từ vựng A–Z

fool

US /ful/

verb, noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lừa gạt; kẻ ngốc

Ví dụ

Don't let the low price fool you into buying poor quality goods.

Đừng để giá thấp đánh lừa bạn mua hàng kém chất lượng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fool gốc foolery
Động từVerb
fool gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • deceivelừa dối gạt gẫm
  • trickchơi xỏ lừa đảo
  • idiotkẻ khờ ngốc nghếch

Collocations

  • Dễ play the fool
    giả ngốc làm trò hề để trêu đùa bạn bè
  • Trung fool unsuspecting consumers
    lừa gạt đánh lừa những người tiêu dùng nhẹ dạ cả tin
  • Khó fool errand in litigation
    công việc dã tràng vô ích tốn công vô ích trong kiện tụng
  • Cực khó nobody fool at negotiating table
    người cực kỳ sắc sảo khôn ngoan không ai có thể qua mặt trên bàn đàm phán
Báo lỗi