folder
US /ˈfoʊldɚ/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
bìa đựng hồ sơ; thư mục
Ví dụ
Please put the signed documents in the blue folder.
Vui lòng để các tài liệu đã ký vào chiếc bìa hồ sơ màu xanh.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- binderbìa còng kẹp tài liệu
- directorythư mục dữ liệu máy
Collocations
- Dễ file folder on deskbìa kẹp hồ sơ để gọn trên bàn làm việc
- Trung shared network folder for teamthư mục mạng dùng chung lưu trữ dữ liệu cho toàn đội
- Khó confidential documents inside foldercác tài liệu tuyệt mật được lưu trữ trong cặp bìa hồ sơ kín
- Cực khó nested folder permissions misconfigurationlỗi cấu hình sai phân quyền truy cập trong các thư mục lồng nhau