← ← Từ vựng A–Z

focus

US /ˈfoʊkəs/

verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tập trung; trọng tâm

Ví dụ

We should focus on improving customer service this quarter.

Chúng ta nên tập trung cải thiện dịch vụ khách hàng trong quý này.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
focus gốc focusing focussing
Động từVerb
focus gốc
Tính từAdj
focal
Trạng từAdv
focally

Từ đồng nghĩa

  • concentratetập trung cao độ
  • centerdồn trọng tâm vào
  • coretrọng tâm then chốt

Collocations

  • Dễ focus attention on study
    tập trung cao độ sự chú ý vào việc học tập
  • Trung focus group market research
    nghiên cứu thị trường thông qua các nhóm thảo luận tập trung
  • Khó narrow the strategic focus
    thu hẹp trọng tâm chiến lược để tập trung vào mảng cốt lõi
  • Cực khó sharpen corporate focus by divesting assets
    tái tập trung nguồn lực doanh nghiệp bằng cách thoái vốn khỏi tài sản phi cốt lõi
Báo lỗi