fly
US /flaɪ/
Nghĩa
bay, đi máy bay
Ví dụ
I usually fly to Seoul twice a year to visit our partners.
Tôi thường bay đến Seoul hai lần mỗi năm để thăm các đối tác của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- soarbay vút lên cao
- glidelượn cánh trên trời
- pilotlái máy bay trên trời
Collocations
- Dễ fly a kitethả diều trên bãi cỏ lộng gió chiều hè
- Trung fly economy class on businessđi máy bay hạng phổ thông trong các chuyến đi công tác xa
- Khó fly in the face of logichoàn toàn đi ngược lại các quy luật logic thông thường
- Cực khó fly under regulatory radar successfullykhéo léo lách qua vùng quét radar giám sát của cơ quan chức năng