← ← Từ vựng A–Z

flu

US /flu/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

bệnh cúm

Ví dụ

Several employees stayed home because they had the flu.

Một vài nhân viên ở nhà vì bị cúm.

Từ đồng nghĩa

  • influenzabệnh cúm vi-rút

Collocations

  • Dễ catch the flu
    bị mắc chứng cảm cúm mùa thông thường
  • Trung annual flu vaccination program
    chương trình tiêm phòng vắc-xin cúm mùa hằng năm tại cơ quan
  • Khó avian flu outbreak impacts livestock
    dịch cúm gia cầm bùng phát làm tổn hại nặng nề ngành chăn nuôi
  • Cực khó pandemic flu contingency protocol
    kích hoạt giao thức ứng phó khẩn cấp với đại dịch cúm toàn cầu
Báo lỗi