← ← Từ vựng A–Z

flour

US /ˈflaʊɚ/

noun Nâng cao · C1 Ăn uống

Nghĩa

bột mì

Ví dụ

The bakery orders several sacks of flour from the mill every week.

Tiệm bánh đặt vài bao bột mì từ nhà máy xay mỗi tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
flour gốc
Động từVerb
flour gốc
Tính từAdj
floury
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ wheat flour
    bột mì nguyên cám dùng để nướng bánh
  • Trung bulk flour purchase order
    đơn đặt hàng mua bột mì số lượng lớn cho bếp ăn công nghiệp
  • Khó flour milling industry margins
    biên lợi nhuận của các doanh nghiệp ngành xay xát bột mì
  • Cực khó flour enrichment regulatory compliance
    các quy định bắt buộc về việc bổ sung vi chất dinh dưỡng vào bột mì
Báo lỗi