← ← Từ vựng A–Z

floor

US /flɔr/

noun Nền tảng · A2 Văn phòng

Nghĩa

sàn nhà; tầng

Ví dụ

The sales department moved to the fifth floor last week.

Phòng kinh doanh đã chuyển lên tầng năm vào tuần trước.

Từ đồng nghĩa

  • storeytầng lầu nhà
  • levelmức tầng tòa nhà
  • groundsàn nhà mặt đất

Collocations

  • Dễ first floor
    tầng một ngay sát mặt đất của tòa nhà
  • Trung factory floor supervision
    giám sát hoạt động trực tiếp tại xưởng sản xuất nhà máy
  • Khó price floor regulation
    quy định áp đặt mức giá sàn tối thiểu trên thị trường hàng hóa
  • Cực khó yield floor to dissenting shareholders
    nhường diễn đàn phát biểu cho các cổ đông có ý kiến bất đồng tranh luận
Báo lỗi