← ← Từ vựng A–Z

flood

US /flʌd/

noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lũ lụt; làm ngập

Ví dụ

Heavy rain caused a flood that closed the main road.

Mưa lớn gây ra lũ lụt làm đóng tuyến đường chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
flood gốc flooding
Động từVerb
flood gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • delugecơn đại hồng thủy
  • inundatetràn ngập nước lũ
  • overflownước tràn bờ ngập

Collocations

  • Dễ flood danger warning
    cảnh báo nguy cơ lũ lụt dâng cao nguy hiểm
  • Trung flood of customer inquiries
    làn sóng thư từ và câu hỏi từ khách hàng dồn dập gửi về
  • Khó flood market with cheap goods
    làm tràn ngập thị trường tiêu dùng bằng hàng hóa giá rẻ
  • Cực khó flood insurance exclusion under treaties
    điều khoản loại trừ bảo hiểm ngập lụt trong các hiệp ước tái bảo hiểm
Báo lỗi