← ← Từ vựng A–Z

float

US /floʊt/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nổi, trôi nổi

Ví dụ

Small boats float quietly on the lake in the morning.

Những chiếc thuyền nhỏ lặng lẽ trôi trên mặt hồ vào buổi sáng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
float gốc floater floating
Động từVerb
float gốc
Tính từAdj
floaty
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • drifttrôi dạt bồng bềnh
  • hoverbay lơ lửng trên không

Collocations

  • Dễ float on water
    nổi bồng bềnh trên mặt nước hồ phẳng lặng
  • Trung float a proposal at meeting
    đưa ra một đề xuất thăm dò ý kiến đồng nghiệp tại cuộc họp
  • Khó float shares on stock exchange
    niêm yết và phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
  • Cực khó clean float of national currency
    thực hiện cơ chế thả nổi hoàn toàn đồng nội tệ tự do trên thị trường
Báo lỗi