flexibility
US /ˌflɛksəˈbɪləti/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
sự linh hoạt
Ví dụ
The job offers flexibility, so you can choose your own working hours.
Công việc này có sự linh hoạt nên bạn có thể tự chọn giờ làm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- adaptabilitytính thích ứng linh hoạt
- versatilitytính đa năng linh động
- elasticitytính đàn hồi co giãn
Collocations
- Dễ physical flexibilityđộ dẻo dai linh hoạt của cơ thể người
- Trung flexibility in working hourssự linh hoạt chủ động trong việc sắp xếp giờ giấc làm việc
- Khó strategic flexibility during downturnssự linh hoạt về mặt chiến lược trong giai đoạn thị trường suy thoái
- Cực khó enhance operational flexibility without risktăng cường tính linh hoạt vận hành mà không làm suy yếu kiểm soát nội bộ