← ← Từ vựng A–Z

flash

US /flæʃ/

noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tia chớp, ánh sáng lóe lên; lóe sáng

Ví dụ

A sudden flash of light made everyone in the room look up.

Một tia sáng lóe lên đột ngột khiến mọi người trong phòng ngước nhìn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
flash gốc flasher flashing
Động từVerb
flash gốc
Tính từAdj
flash gốc flashy
Trạng từAdv
flashily

Từ đồng nghĩa

  • sparklelóe sáng lấp lánh
  • flarebùng sáng rực rỡ
  • gleamtia sáng lóe qua

Collocations

  • Dễ camera flash
    ánh đèn flash sáng lóe lên khi chụp ảnh
  • Trung flash drive for backup
    ổ đĩa cứng di động flash dùng để sao lưu dữ liệu quan trọng
  • Khó flash crash in equity markets
    cú sụp đổ giá chớp nhoáng trên thị trường chứng khoán
  • Cực khó flash in the pan earnings spike
    sự tăng vọt lợi nhuận chỉ là hiện tượng lóe sáng nhất thời như sao băng
Báo lỗi