flag
US /flæɡ/
noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
lá cờ; đánh dấu (để chú ý)
Ví dụ
The national flag was raised in front of the building at dawn.
Quốc kỳ được kéo lên trước tòa nhà vào lúc bình minh.
Từ đồng nghĩa
- bannerbiểu ngữ lá cờ hiệu
- markđánh dấu chú ý
- highlightlàm nổi bật lưu ý
Collocations
- Dễ national flaglá cờ tổ quốc bay phấp phới trong gió
- Trung flag an issue for reviewđánh dấu ghi chú một vấn đề cần kiểm tra lại kỹ lưỡng
- Khó red flag in accounting auditsdấu hiệu cảnh báo đỏ nguy hiểm trong công tác kiểm toán kế toán
- Cực khó flag suspicious transactions to authoritiesbáo cáo gắn cờ các giao dịch đáng ngờ cho cơ quan thẩm quyền