← ← Từ vựng A–Z

fixture

US /ˈfɪkstʃɚ/

noun Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

thiết bị cố định (đèn, vòi nước...)

Ví dụ

The rental price includes all lighting fixtures and the kitchen cabinets.

Giá thuê đã bao gồm toàn bộ thiết bị chiếu sáng cố định và tủ bếp.

Từ đồng nghĩa

  • fittingphụ tùng gắn cố định
  • installationthiết bị lắp cố định

Collocations

  • Dễ light fixture
    thiết bị bóng đèn chiếu sáng gắn trên trần nhà
  • Trung plumbing fixtures in building
    các thiết bị cấp thoát nước cố định trong tòa nhà văn phòng
  • Khó permanent fixture in boardroom
    gương mặt quen thuộc trụ cột lâu năm trong phòng họp hội đồng
  • Cực khó commercial fixtures deemed real property in lease
    thiết bị cố định thương mại được coi là bất động sản gắn liền
Báo lỗi