fix
US /fɪks/
Nghĩa
sửa chữa
Ví dụ
A technician came to fix the broken printer on the second floor.
Một kỹ thuật viên đã đến sửa chiếc máy in hỏng ở tầng hai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- repairsửa chữa bảo trì
- mendchỉnh sửa hàn gắn
- resolvegiải quyết sự cố xong
Collocations
- Dễ fix broken chairsửa chữa chiếc ghế bàn học bị gãy chân
- Trung fix computer bugkhắc phục sửa chữa lỗi phần mềm máy tính văn phòng
- Khó fix prices unlawfullythông đồng thỏa thuận ấn định giá bán trái quy định pháp luật
- Cực khó in a tight fix regarding cashflow shortagesrơi vào thế tiến thoái lưỡng nan ngặt nghèo do thiếu hụt dòng tiền