fish
US /fɪʃ/
noun Nền tảng · A2 Ăn uống
Nghĩa
cá
Ví dụ
The restaurant serves fresh fish that is delivered every morning from the harbor.
Nhà hàng phục vụ cá tươi được giao mỗi sáng từ bến cảng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
fish gốc
fisher
fishery
Động từVerb
fish gốc
Tính từAdj
fishy
Trạng từAdv
fishily
Collocations
- Dễ catch fishcâu cá giải trí bên hồ nước vào ngày nghỉ
- Trung fresh fish marketchợ hải sản cá tươi sống nhộn nhịp tại bến cảng
- Khó fish for inside informationdò la câu kéo thông tin nội bộ thị trường trái phép
- Cực khó big fish in a small pond syndromehội chứng con cá lớn tự mãn thống trị trong ao tù chật hẹp