← ← Từ vựng A–Z

firstly

US /ˈfɝstli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thứ nhất, trước hết

Ví dụ

Firstly, I would like to thank everyone for attending today's meeting.

Trước hết, tôi muốn cảm ơn mọi người đã tham dự cuộc họp hôm nay.

Từ đồng nghĩa

  • firsttrước tiên hết
  • primarilychủ yếu trước hết

Collocations

  • Dễ firstly welcome everyone
    trước hết xin nhiệt liệt chào mừng sự hiện diện của mọi người
  • Trung firstly review the agenda
    trước tiên hãy cùng rà soát lại toàn bộ chương trình nghị sự cuộc họp
  • Khó firstly assess risk exposure
    trước tiên cần phải đánh giá cẩn trọng mức độ phơi nhiễm rủi ro
  • Cực khó argue firstly on procedural defects before merits
    trước tiên lập luận về các khiếm khuyết thủ tục trước khi vào nội dung
Báo lỗi