firm
US /fɝm/
noun, adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
công ty; vững chắc
Ví dụ
She works for a small law firm in the city center.
Cô ấy làm việc cho một công ty luật nhỏ ở trung tâm thành phố.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- companycông ty doanh nghiệp
- solidvững chắc kiên cố
- stableổn định bền bỉ
Collocations
- Dễ law firmvăn phòng công ty luật uy tín và chuyên nghiệp
- Trung consulting firm partnerthành viên hợp danh của một công ty tư vấn doanh nghiệp
- Khó stand firm on pricinggiữ vững lập trường kiên định về chính sách giá bán niêm yết
- Cực khó firm commitment underwriting of securitiesnghiệp vụ bảo lãnh phát hành chứng khoán theo cam kết chắc chắn