firework
US /ˈfaɪrˌwɝk/
Nghĩa
pháo hoa
Ví dụ
The city holds a firework show by the river every New Year.
Thành phố tổ chức màn bắn pháo hoa bên sông vào mỗi dịp Năm Mới.
Từ đồng nghĩa
- pyrotechnicpháo hoa pháo nghệ thuật
Collocations
- Dễ watch firework showngắm nhìn màn bắn pháo hoa rực rỡ đêm giao thừa
- Trung spectacular firework displaymàn trình diễn pháo hoa vô cùng ngoạn mục kỷ niệm thành phố
- Khó firework safety regulation enforcementthực thi nghiêm ngặt các quy định an toàn quản lý pháo hoa
- Cực khó fireworks in boardroom during audit reviewnhững cuộc khẩu chiến nảy lửa xảy ra trong phòng họp ban điều hành