← ← Từ vựng A–Z

fire

US /ˈfaɪɚ/

noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lửa, hỏa hoạn; sa thải

Ví dụ

Everyone must leave the building quickly if the fire alarm rings.

Mọi người phải rời tòa nhà nhanh chóng nếu chuông báo cháy reo.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fire gốc firing
Động từVerb
fire gốc
Tính từAdj
fiery
Trạng từAdv
fierily

Từ đồng nghĩa

  • blazengọn lửa bốc cháy
  • dismisssa thải cho nghỉ việc
  • terminatechấm dứt hợp đồng lao động

Collocations

  • Dễ start a campfire
    nhóm một ngọn lửa trại ấm áp khi đi dã ngoại
  • Trung fire poor performing staff
    sa thải nhân viên làm việc kém hiệu quả không đạt yêu cầu
  • Khó fire drill safety procedure
    quy trình diễn tập an toàn phòng cháy chữa cháy tòa nhà
  • Cực khó come under fire from shareholders
    hứng chịu búa rìu chỉ trích dữ dội từ các cổ đông bất mãn
Báo lỗi