← ← Từ vựng A–Z

finish

US /ˈfɪnɪʃ/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

hoàn thành, kết thúc

Ví dụ

I need to finish this report before I leave the office today.

Tôi cần hoàn thành bản báo cáo này trước khi rời văn phòng hôm nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
finish gốc finisher finishing
Động từVerb
finish gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • completehoàn thành xong xuôi
  • concludekhép lại chấm dứt
  • endkết thúc hoàn tất

Collocations

  • Dễ finish homework
    hoàn thành xong toàn bộ bài tập về nhà của thầy cô
  • Trung finish report on time
    hoàn tất bản báo cáo đúng thời hạn quy định nộp
  • Khó finish ahead of project schedule
    về đích sớm hơn kế hoạch tiến độ bàn giao của dự án
  • Cực khó fight to a finish in hostile litigation
    quyết tâm đấu tranh đến cùng trong cuộc chiến pháp lý gay gắt
Báo lỗi