← ← Từ vựng A–Z

figure

US /ˈfɪɡjɚ/

noun, verb Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

con số; hình; hình dung

Ví dụ

The latest sales figures show a ten percent rise over last year.

Số liệu bán hàng mới nhất cho thấy mức tăng mười phần trăm so với năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
figure gốc figurer figuring
Động từVerb
figure gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • numbercon số chữ số
  • statisticsố liệu thống kê
  • shapevóc dáng hình dáng

Collocations

  • Dễ sales figure
    con số thống kê doanh số bán lẻ trong tháng
  • Trung figure out the solution
    tìm ra giải pháp tháo gỡ khó khăn cho dự án
  • Khó double digit figure growth
    mức tăng trưởng ấn tượng đạt con số hai chữ số
  • Cực khó pivotal figure in debt restructuring
    nhân vật đóng vai trò then chốt trong việc tái cơ cấu nợ công quốc gia
Báo lỗi