← ← Từ vựng A–Z

fiction

US /ˈfɪkʃən/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

tiểu thuyết, truyện hư cấu

Ví dụ

She prefers reading fiction on the train instead of business magazines.

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trên tàu hơn là tạp chí kinh doanh.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fiction gốc fictionalization
Động từVerb
fictionalize
Tính từAdj
fictional fictitious
Trạng từAdv
fictitiously

Từ đồng nghĩa

  • noveltiểu thuyết hư cấu
  • fantasychuyện giả tưởng tưởng tượng
  • storycâu chuyện hư cấu

Collocations

  • Dễ science fiction novel
    cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng lôi cuốn
  • Trung non fiction business book
    sách phi hư cấu viết về quản trị kinh doanh thực chiến
  • Khó separate fact from fiction
    tách bạch rõ ràng giữa sự thật và những điều hư cấu thêu dệt
  • Cực khó legal fiction convenient for liability limits
    giả định pháp lý tiện lợi phục vụ cho việc giới hạn trách nhiệm
Báo lỗi