festival
US /ˈfɛstəvəl/
Nghĩa
lễ hội
Ví dụ
Thousands of visitors attend the music festival in the city each summer.
Hàng nghìn du khách tham dự lễ hội âm nhạc trong thành phố mỗi mùa hè.
Từ đồng nghĩa
- carnivallễ hội đường phố
- celebrationngày hội lễ kỷ niệm
- fetengày hội vui chơi
Collocations
- Dễ music festivallễ hội âm nhạc mùa hè sôi động đông vui
- Trung film festival ticketvé tham dự liên hoan phim điện ảnh quốc tế
- Khó cultural festival sponsornhà tài trợ chính cho lễ hội giao lưu văn hóa thường niên
- Cực khó festival organizers face indemnity liabilitiesban tổ chức lễ hội đối mặt với các trách nhiệm bồi hoàn tổn thất