fee
US /fi/
Nghĩa
phí, lệ phí
Ví dụ
There is a small fee for using the meeting room after hours.
Có một khoản phí nhỏ khi sử dụng phòng họp ngoài giờ.
Từ đồng nghĩa
- chargekhoản tiền phí dịch vụ
- tollphí cầu đường lưu thông
- duestiền hội phí đóng góp
Collocations
- Dễ entry feetiền mua vé lệ phí vào cổng tham quan
- Trung monthly service feekhoản phí dịch vụ vận hành phát sinh hằng tháng
- Khó waive late payment feemiễn giảm khoản phí phạt do chậm nộp tiền thanh toán
- Cực khó contingency fee arrangement for attorneysthỏa thuận thù lao luật sư chỉ chi trả khi vụ kiện thắng lợi