feature
US /ˈfitʃɚ/
Nghĩa
tính năng, đặc điểm
Ví dụ
The new phone has a useful feature for translating text instantly.
Chiếc điện thoại mới có một tính năng hữu ích để dịch văn bản tức thì.
Từ đồng nghĩa
- characteristicđặc điểm nét tiêu biểu
- attributethuộc tính đặc trưng
- traitnét đặc thù riêng
Collocations
- Dễ safety featuretính năng bảo đảm an toàn cho người sử dụng
- Trung feature article in newsletterbài viết chuyên đề nổi bật trên bản tin nội bộ tháng
- Khó prominent feature of contractđiều khoản nổi bật mang tính cốt lõi của hợp đồng hợp tác
- Cực khó distinctive feature in patent claimsđặc tính khu biệt tạo nên giá trị độc quyền của bằng sáng chế