fear
US /fɪr/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nỗi sợ; sợ hãi
Ví dụ
Many people have a fear of speaking in front of large groups.
Nhiều người sợ nói trước đám đông.
Từ đồng nghĩa
- dreadnỗi sợ hãi kinh hoàng
- anxietysự lo sợ bất an
- apprehensionsự âu lo e sợ
Collocations
- Dễ fear of heightschứng sợ độ cao khi đứng trên tầng cao
- Trung fear of losing clientsnỗi lo sợ bị mất đi khách hàng thân thiết lâu năm
- Khó stoke inflation fear among investorsthổi bùng nỗi lo sợ lạm phát trong giới đầu tư tài chính
- Cực khó without fear or favor in judicial rulingscông minh vô tư không sợ hãi hay thiên vị trong phán quyết tư pháp