← ← Từ vựng A–Z

fax

US /fæks/

noun, verb Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

máy fax; gửi tài liệu bằng fax

Ví dụ

Please fax the signed contract to our office before noon.

Vui lòng fax hợp đồng đã ký đến văn phòng chúng tôi trước buổi trưa.

Từ đồng nghĩa

  • facsimilebản sao chép điện tín

Collocations

  • Dễ send a fax
    gửi một bức điện fax tài liệu đi
  • Trung fax machine in office
    máy fax đặt tại góc phòng hành chính công ty
  • Khó receive confirmation via fax
    nhận văn bản xác nhận chính thức qua đường truyền fax
  • Cực khó obsolete fax transmission protocols
    các giao thức truyền nhận dữ liệu qua fax đã hoàn toàn lạc hậu
Báo lỗi