← ← Từ vựng A–Z

favorite

US /ˈfeɪvɚɪt/

adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

yêu thích; thứ được yêu thích

Ví dụ

This café is my favorite place to meet clients near the office.

Quán cà phê này là nơi tôi yêu thích để gặp khách hàng gần văn phòng.

Từ đồng nghĩa

  • preferredđược ưa chuộng nhất
  • best-lovedđược yêu thích nhất
  • chosenđược tuyển chọn ưng ý

Collocations

  • Dễ favorite movie
    bộ phim truyền hình yêu thích nhất của tôi
  • Trung customer favorite item
    mặt hàng bán chạy được đông đảo khách hàng ưa chuộng
  • Khó odds on favorite to succeed
    ứng viên sáng giá nhất nắm chắc phần thắng kế nhiệm chức vụ
  • Cực khó unseat the favorite in hostile takeover
    hất cẳng ứng viên áp đảo trong một thương vụ thâu tóm thù địch
Báo lỗi